Giải pháp bảo hiểm Cá nhân & Gia đình Doanh nghiệp Đại lý Moncover Tin tức Liên hệ
💬 Zalo 📞 0901 721 222
🛒 MUA BẢO HIỂM ONLINE
✅ Truyền thống

Moncare Eva Bảo hiểm trợ cấp biến chứng thai sản

Mẹ bầu rồi, có tham gia đươc bảo hiểm thai sản Moncare Eva không? Cùng tìm câu trả lời tại bài viết này với sản phẩm mới từ Moncover Moncare Eva Bảo hiểm trợ cấp biến chứng thai sản.

Phí chỉ từ 2.000.000đ / năm
Moncover
★★★★★ 4.8/5
💰
Phí từ
2 triệu/năm
🛡️
Quyền lợi tối đa
1,4 tỷ đồng
Thời gian chờ
30 ngày
👨‍⚕️
Độ tuổi tham gia
1 - 65 tuổi

Ưu việt sản phẩm Moncare Eva Bảo hiểm trợ cấp biến chứng thai sản:

- Bảo vệ 34 biến chứng thai sản khi mang bầu và sinh con

- Mẹ mang thai tới 16 tuần vẫn có thể tham gia bảo hiểm

- Quyền lợi trợ cấp tiền mặt lên tới 50.000.000VNĐ

- Thời gian chờ biến chứng thai sản trong thai kỳ chỉ 90 ngày

- Phí tham gia chỉ từ 385.000VNĐ/năm

- Hồ sơ bồi thường đơn giản

1. ĐỐI TƯỢNG BẢO HIỂM:

- Khách hàng nữ là Công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài đang sinh sống tại Việt Nam, từ đủ 18 tuổi đến 45 tuổi. Tuổi thai tại ngày bắt đầu thời hạn bảo hiểm phải ≤ 16 tuần.

Không nhận bảo hiểm với các trường hợp:
a.    Những người bị bệnh tâm thần, phong, có tiền sử hoặc đang bị ung thư;
b.    Những người bị thương tật vĩnh viễn từ 50% trở lên;
c.    Những người đang trong thời gian điều trị bệnh tật, thương tật;

2. THỜI GIAN CHỜ:

- Biến chứng thai sản trong thai kỳ: 90 ngày.
- Biến chứng thai sản phát sinh sau khi sinh: 270 ngày

3. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM VÀ PHÍ BẢO HIỂM:

- Trong thời hạn bảo hiểm, khi Người được bảo hiểm được chẩn đoán mắc một trong các biến chứng thai sản thuộc danh mục được bảo hiểm, Bảo Minh sẽ chi trả số tiền bảo hiểm theo quy định tại Hợp đồng bảo hiểm.
- Quyền lợi bảo hiểm này sẽ chấm dứt khi đã được thanh toán 100% số tiền bảo hiểm

Moncare Eva Bảo hiểm trợ cấp biến chứng thai sản

Moncare Eva Bảo hiểm trợ cấp biến chứng thai sản

4. DANH MỤC 34 BIẾN CHỨNG THAI SẢN:

Nhóm 1: Bao gồm các biến chứng thai kỳ giai đoạn sớm, phẫu thuật can thiệp thông thường và nhóm bệnh lý sơ sinh/sau sinh có tần suất gặp cao nhưng chi phí ở mức vừa phải

STT Tên Bệnh Lý Thai Sản Định Nghĩa Chẩn Đoán & Tiêu Chuẩn Y Khoa Chi Trả
1 Thai ngoài tử cung
Mã ICD: O00
Trứng đã thụ tinh làm tổ ngoài buồng tử cung. Chẩn đoán xác nhận bằng phẫu thuật mở bụng hoặc nội soi ổ bụng, và đã thực hiện phẫu thuật để chấm dứt thai kỳ.
2 Ứ mật trong gan thai kỳ
Mã ICD: O26.6
Trong thai kỳ xuất hiện ngứa da không rõ nguyên nhân và nồng độ acid mật toàn phần trong huyết thanh > 10 μmol/L.
3 Nhiễm trùng đường tiết niệu kèm thai kỳ
Mã ICD: O23
Thai phụ mắc bệnh viêm nhiễm tại niệu đạo, bàng quang, niệu quản hoặc bể thận; cấy nước tiểu dương tính với tác nhân gây bệnh và nhiệt độ cơ thể đạt 39°C.
4 Viêm ruột thừa cấp kèm thai kỳ (Mã ICD: O99.6) Thai phụ được chẩn đoán viêm ruột thừa cấp và đã thực hiện phẫu thuật cắt ruột thừa.
5 Vỡ ối sớm khi chưa đủ tháng Mã ICD: O42.0 và O42.1 Tình trạng vỡ màng ối xảy ra sau tuần thai thứ 20 nhưng trước tuần thứ 37 và xảy ra trước khi chuyển dạ. (Nguyên nhân trực tiếp cấu thành rủi ro sinh non).
6 Đái tháo đường thai kỳ Mã ICD: O24.4 Rối loạn chuyển hóa đường xuất hiện lần đầu sau tuần thai thứ 24. Tiêu chuẩn chẩn đoán nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 75g (OGTT) đáp ứng: Lúc đói ≥ 5,1 mmol/L; Sau 1 giờ ≥ 10,0 mmol/L; Sau 2 giờ ≥ 8,5 mmol/L.
7 Nhiễm trùng hậu sản Mã ICD: O85 Nhiễm trùng tại chỗ hoặc toàn thân do tác nhân gây bệnh xâm nhập vào đường sinh dục trong khi sinh và thời kỳ hậu sản, kèm sốt, đau và sản dịch bất thường.
8 Trầm cảm nặng sau sinh (thuộc 4 riders bổ sung) Mã ICD: F53.0 và F32.2/F32.3 Rối loạn khí sắc mức độ nặng phát sinh trong vòng 6 tháng đầu sau sinh. Chẩn đoán do Bác sĩ chuyên khoa Tâm thần chẩn đoán xác định dựa trên thang điểm trầm cảm (EPDS ≥ 13 hoặc HAM-D) và có chỉ định can thiệp bắt buộc bằng liệu pháp tâm lý chuyên sâu kết hợp thuốc hướng thần.
9 Dương tính tầm soát dị tật bẩm sinh (Lấy máu gót chân (thuộc 4 riders bổ sung) Mã ICD: E73.0, E25.0 Bảo vệ sớm cho trẻ sơ sinh. Chi trả trợ cấp nếu kết quả xét nghiệm lấy máu gót chân của trẻ (trong vòng 72 giờ đầu sau sinh) dương tính và được chẩn đoán xác định mắc một trong các bệnh lý chuyển hóa di truyền nguy hiểm bao gồm: Thiếu men G6PD, Suy giáp bẩm sinh, hoặc Tăng sản tuyến thượng thận bẩm sinh.

Nhóm 2: Bao gồm các tai biến sản khoa cấp tính nguy hiểm trực tiếp trong thai kỳ hoặc cuộc đẻ, yêu cầu can thiệp ngoại khoa kỹ thuật cao hoặc hồi sức nội trú nghiêm ngặt.

STT Tên Bệnh Lý Thai Sản Định Nghĩa Chẩn Đoán & Tiêu Chuẩn Y Khoa Chi Trả
10 Nhau bong non
Mã ICD: O45
Sau tuần thai thứ 20 hoặc trong thời kỳ chuyển dạ, bánh nhau bám ở vị trí bình thường bị bong một phần hoặc toàn bộ khỏi thành tử cung trước khi thai nhi được sinh ra.
11 Bất đồng nhóm máu nghiêm trọng giữa mẹ và con
Mã ICD: O36.0 /O36.1
Bệnh lý miễn dịch phát sinh do không tương thích nhóm máu mẹ - con, đáp ứng một trong hai: (1) Bất đồng ABO: hiệu giá kháng thể ABO trên 1:512; (2) Bất đồng Rh: hiệu giá kháng thể Rh trên 1:32.
12 Mạch máu tiền đạo
Mã ICD: O69.4
Mạch máu của dây rốn bám vào màng ối và chạy ngang qua lỗ trong cổ tử cung, nằm phía trước phần thai trình diện.
13 Thai chết lưu trong tử cung Tình trạng thai nhi tử vong trong tử cung sau khi đã mang thai.
  Mã ICD: O36.4 và P95  
14 Hội chứng không dây rốn
Mã ICD: Q79.5
Dị tật phát triển khiến bánh nhau nối trực tiếp với thành bụng của thai nhi, kèm theo hiện tượng lộ phủ tạng (thoát vị nội tạng).
15 U dây rốn
Mã ICD: O43.1
Khối u của biểu mô mạch máu dây rốn, xuất hiện ở bất kỳ vị trí nào của dây rốn (u quái, u mạch máu, u nhầy...).
16 Thiếu máu nặng trong thai kỳ
Mã ICD: O99.0 / D64
Thai phụ xuất hiện thiếu máu nặng sau khi mang thai với nồng độ hemoglobin máu ngoại vi ≤ 60 g/L.
17 Vỡ tử cung
Mã ICD: O71.0/O71.1
Thân tử cung hoặc đoạn dưới tử cung bị rách trong giai đoạn cuối thai kỳ hoặc khi chuyển dạ, cần được phẫu thuật khẩn cấp. (Dọa vỡ tử cung loại trừ).
18 Lộn tử cung
Mã ICD: O71.2
Mặt trong tử cung bị lộn ra ngoài trong khi sinh: Lộn một phần (đáy tử cung lộn xuống cổ tử cung) hoặc Lộn hoàn toàn (lộ ra ngoài âm đạo).
19 Vỡ bàng quang do biến chứng khi sinh
Mã ICD: O71.5
Thai phụ bị vỡ bàng quang trực tiếp trong quá trình sinh. Vỡ trước hoặc sau cuộc sinh lý học không thuộc phạm vi bảo hiểm.
20 Nón nghén nặng kèm bệnh não Wernicke
Mã ICD:O21.1 / E51.2
Tổn thương hệ thần kinh trung ương do thiếu vitamin B1 gây ra bởi nôn nghén nặng. Loại trừ các nguyên nhân do nghiện rượu, chán ăn tâm thần hoặc bệnh dạ dày.
21 Cường giáp kèm thai kỳ
Mã ICD: O99.2 / E05
Được chẩn đoán cường giáp trong thai kỳ và đáp ứng ít nhất một điều kiện: Tỷ lệ chuyển hóa cơ bản (BMR) tăng > 40%; Nhịp tim lúc nghỉ > 110 lần/phút; Xuất hiện cơn bão giáp hoặc suy tim.
22 Viêm phổi cấp kèm thai kỳ
Mã ICD: O99.5 / J12-J18
Viêm phổi cấp/viêm phế quản phổi cấp đáp ứng ít nhất 3 tiêu chí: Có hình ảnh học viêm phổi; Thân nhiệt đạt 39°C; Ho có đờm và ran phổi; Cấy đờm dương tính.
23 Nhau tiền đạo
Mã ICD: O44
Sau tuần thai thứ 28, bánh nhau bám vào đoạn dưới tử cung, bờ dưới nhau đạt tới hoặc che phủ lỗ trong cổ tử cung, thấp hơn phần thai trình diện.
24 Nhiễm trùng buồng ối
Mã ICD: O41.1
Vi sinh vật xâm nhập buồng ối gây nhiễm trùng nước ối/màng ối. Xác định qua chọc ối qua thành bụng và đáp ứng một trong ba: Cấy nước ối dương tính; Nhuộm Gram phát hiện vi sinh vật; Bạch cầu nước ối ≥ 30 bạch cầu/ml.
25 Biến chứng vết mổ sản khoa (Nhiễm trùng/Sẹo lồi nặng) (thuộc 4 riders)
Mã ICD:O86.0 / L91.0
Biến chứng ngoại khoa tại vết mổ thành bụng (sinh mổ) hoặc vết cắt tầng sinh môn (sinh thường) xuất hiện trong vòng 90 ngày sau sinh. Vết mổ bị nhiễm trùng sâu, bục chỉ hoặc sẹo lồi co kéo nghiêm trọng cấu trúc cơ, bắt buộc có chỉ định phẫu thuật lần 2 để làm sạch hoặc phẫu thuật tạo hình sửa sẹo.
26 Hội chứng Truyền máu song thai hoặc Tiền sản giật sớm (thuộc 4 riders)
Mã ICD: O43.0 (TTTS); O14.1 (TSG sớm)
Bao gồm hai diện bệnh đặc thù: (1) Hội chứng truyền máu song thai (TTTS): Áp dụng cho đa thai chung bánh nhau gây mất cân bằng huyết động, yêu cầu can thiệp phẫu thuật laser trong buồng tử cung trước sinh. (2) Tiền sản giật khởi phát sớm: Chẩn đoán xác định trước tuần thai thứ 34, yêu cầu nhập viện điều trị nội trú nghiêm ngặt để kiểm soát huyết áp và phòng ngừa sản giật.

Nhóm 3: Các tai biến y khoa thảm họa cấp tính hoặc bệnh lý hệ thống cực kỳ nguy hiểm, đe dọa trực tiếp đến tính mạng của sản phụ, tỷ lệ tử vong cao nếu không cấp cứu kịp thời.

STT Tên Bệnh Lý Thai Sản Định Nghĩa Chẩn Đoán & Tiêu Chuẩn Y Khoa Chi Trả
27 Thai trứng xâm lấn
Mã ICD: O01 và D39.2
Tổ chức gai nhau tăng sinh bất thường, phát triển xâm lấn vào lớp cơ tử cung hoặc di căn đến các cơ quan hay mô khác, và đã được điều trị bằng hóa trị hoặc phẫu thuật (Choriocarcinoma).
28 Sản giật
Mã ICD: O15 và O14
Hội chứng tăng huyết áp thai kỳ mức độ nặng (Huyết áp > 160/110mmHg, Protein niệu ≥ 5g/24h) xuất hiện co giật hoặc hôn mê. Đáp ứng ít nhất 2 điều kiện: Creatinin tăng >1.6mg/dl; Thiểu niệu (<500ml/24h); Rối loạn thần kinh/thị lực; Phù phổi; Vàng da nặng; Thai chết lưu; Giảm tiểu cầu/loạn đông máu.
29 Gan nhiễm mỡ cấp tính thai kỳ
Mã ICD: O26.6
Phát sinh mới trong thời kỳ mang thai gây thoái hóa mỡ cấp tính tế bào gan, biểu hiện: triệu chứng tiêu hóa rõ rệt, rối loạn chức năng gan, rối loạn đông máu dẫn đến suy gan cấp.
30 Bệnh cơ tim chu sản
Mã ICD: O90.3
Bệnh cơ tim giãn xảy ra ở thai phụ từ sau tuần thai thứ 28 đến trong vòng 6 tháng sau sinh. Không có tiền sử tim mạch trước đó, xuất hiện suy tim cấp không rõ nguyên nhân khác.
31 Xuất huyết sau sinh kèm Sốc
Mã ICD: O72 / R57.8
Trong vòng 24 giờ sau khi sinh, âm đạo chảy máu quá nhiều và đáp ứng tất cả các tiêu chí: (1) Lượng máu chảy > 500ml; (2) Có triệu chứng sốc lâm sàng (mạch nhanh nhỏ, huyết áp tụt, da xanh tái); (3) Chỉ số sốc (Shock Index - SI) ≥ 1.5.
32 Thuyên tắc ối
Mã ICD: O88.1
Nước ối đột ngột đi vào tuần hoàn máu của mẹ trong quá trình sinh, gây thuyên tắc phổi cấp, sốc phản vệ, đông máu nội mạch lan tỏa (DIC) hoặc ngừng tim đột ngột không thể giải thích bằng nguyên nhân khác.
33 Đông máu nội mạch lan tỏa (DIC)
Mã ICD: D65 / O45.0
Rối loạn đông máu gây chảy máu toàn thân không cầm được và tổn thương đa cơ quan. Đáp ứng ít nhất 3 tiêu chí xét nghiệm: (1) Tiểu cầu < 100 x 10^9/L; (2) Fibrinogen huyết tương < 1.5g/L; (3) Test 3P dương tính hoặc FDP > 20mg/L; (4) Thời gian prothrombin > 15 giây (dài hơn nhóm chứng > 3 giây).
34 Viêm gan virus kèm thai kỳ
Mã ICD: O98.4 / B15-B19
Xét nghiệm dương tính với virus viêm gan trong thai kỳ và đáp ứng ít nhất 2 điều kiện: Bilirubin huyết thanh > 5 lần giới hạn bình thường; ALT và AST tăng (ít nhất một chỉ số > 13 lần giới hạn bình thường); Hoạt độ prothrombin < 40%; Xuất hiện bệnh não gan.

CÁC CÂU HỎI THƯỜNG GẶP VỀ Moncare Eva Bảo hiểm trợ cấp biến chứng thai sản

1. Khách hàng đã mang thai có tham gia được chương trình bảo hiểm Moncare Eva không?

=> Trả lời: Khách hàng đã mang thai, tuổi thai ≤ 16 tuần vẫn tham gia được.

2. Thời gian chờ của sản phẩm này là bao lâu?

=> Trả lời: Thời gian chờ với Biến chứng thai sản trong thai kỳ: 90 ngày và Biến chứng thai sản phát sinh sau khi sinh: 270 ngày

3. Quyền lợi bảo hiểm cao cấp có gì ưu việt hơn bảo hiểm cơ bản?

=> Trả lời: Bảo hiểm cao cấp có thêm 4 biến chứng thai sản: Trầm cảm nặng sau sinh, Dương tính tầm soát dị tật bẩm sinh (lấy máu gót chân), Biến chứng vết mổ sản khoa (Nhiễm trùng/ Sẹo lồi nặng), Hội chứng Truyền máu song thai hoặc Tiền sản giật sớm

Tư vấn Moncare Eva Bảo hiểm trợ cấp biến chứng thai sản tại Moncover

Hiện nay sản phẩm Moncare Eva Bảo hiểm trợ cấp biến chứng thai sản đang được phân phối qua hệ thống Moncover. Nếu bạn đang là đối tác Moncover bạn có thể liên hệ với nhân viên để triển khai ngay.

>> Nếu bạn muốn mua gói bảo hiểm này: Đăng ký mua bảo hiểm Moncare Eva

Nếu bạn chưa là thành viên, vui lòng tải app Moncover đăng ký mới hoặc tham gia tại đây

#moncover #baohiemthaisan #baohiembienchungthaisan 

🚀 Nhận báo giá chi tiết trong 30 giây Báo giá ngay ›

Khách hàng nói gì?

★★★★★
"Quyền lợi bảo hiểm rất đầy đủ, đội ngũ tư vấn nhiệt tình và chuyên nghiệp."
H
Hà Dũng
★★★★★
"Bồi thường nhanh chóng, không gây khó dễ. Rất hài lòng với dịch vụ."
T
Thu Hương

Sẵn sàng bảo vệ sức khỏe của bạn?

So sánh giá từ 20+ hãng bảo hiểm uy tín. Để lại thông tin, chuyên viên tư vấn sẽ liên hệ trong ít phút.

📝 Yêu cầu tư vấn ngay
Phí chỉ từ
2.000.000đ/ năm
Yêu cầu tư vấn
Moncover - Đồng hành cùng bạn 24/7!
Chat