Ưu việt sản phẩm Bảo hiểm y tế mở rộng:
- Bảo vệ toàn diện: Sản phẩm đồng chi trả cùng BHYT, gia tăng quyền lợi ngay trên nền tảng BHYT sẵn có của khách hàng.
- Tiên phong trên thị trường: Không chỉ đồng chi trả cùng BHYT, sản phẩm còn chi trả cả chi phí y tế ngoài phạm vi BHYT cho 60 bệnh hiểm nghèo, giúp khách hàng an tâm trong quá trình điều trị lâu dài và tốn kém.
- Hạn mức bảo hiểm vượt trội: Bảo vệ chi phí điều trị y tế lên đến 2 tỷ đồng / năm, mang lại sự an tâm tài chính vững chắc cho cả gia đình trước các rủi ro sức khỏe
- Mức phí tối ưu: Sản phẩm dễ tiếp cận với mọi chân dung khách hàng. Với mức phí chưa đến 1000 đồng / ngày, khách hàng sẽ được bảo vệ lên tới 100 triệu đồng / năm với chi phí điều trị nội trú.
- Phạm vi bảo vệ rộng khắp: Áp dụng trên toàn bộ hệ thống cơ sở y tế công lập cả nước.
- Thủ tục nhanh chóng, đơn giản: Đăng ký dễ dàng, không cần kiểm tra sức khỏe phức tạp, phù hợp với cả khách hàng mới bắt đầu tham gia bảo hiểm sức khỏe.
- Thẩm định nhanh chóng, đơn giản: Khách hàng có thể dễ dàng tham gia trên nền tảng số, không cần kiểm tra sức khỏe phức tạp. Quy trình rõ ràng, minh bạch, thuận tiện cho cả khách hàng mới bắt đầu tham gia bảo hiểm sức khỏe.

1. ĐỐI TƯỢNG THAM GIA:
- Độ tuổi tham gia: Từ 6 - 60 tuổi, tái tục đến 65 tuổi
2. THỜI GIAN CHỜ:
Thời gian chờ đối với mỗi sự kiện bảo hiểm được quy định như sau:
- Điều trị nội trú do Tai nạn: không áp dụng Thời gian chờ.
- Điều trị nội trú do Bệnh/Thương tích thông thường: 30 ngày;
- Điều trị nội trú do Bệnh hiểm nghèo (Phụ lục 1): 90 ngày;
- Điều trị nội trú do Bệnh đặc biệt (Phụ lục 2): 90 ngày;
- Không áp dụng Thời gian chờ đối với tất cả các sự kiện bảo hiểm khi Sản phẩm được tái tục.
3. QUYỀN LỢI BẢO HIỂM:
3.1. Quyền lợi bảo hiểm cơ bản
Trong thời gian hiệu lực của Sản phẩm này, đối với mỗi Đợt điều trị nội trú của Người được bảo hiểm tại các Cơ sở y tế đủ tiêu chuẩn, MB Life sẽ chi trả phần chi phí còn lại của Chi phí điều trị nội trú thuộc phạm vi chi trả của BHYT sau khi trừ đi số tiền BHYT đã chi trả theo quy định đối với Người được bảo hiểm.
Quyền lợi này được chi trả tối đa 100 (một trăm) triệu đồng cho mỗi Thời hạn bảo hiểm của Sản phẩm.

3.2. Quyền lợi bảo hiểm nâng cao
Ngoài Quyền lợi cơ bản quy định tại Điều 3.1 nêu trên, tùy theo thỏa thuận với MB Life, Bên mua bảo hiểm có thể tham gia thêm Quyền lợi bảo hiểm nâng cao như sau:
3.2.1. Trong thời gian hiệu lực của Sản phẩm này, đối với mỗi Đợt điều trị nội trú cho Bệnh hiểm nghèo (theo Phụ lục 1 - Danh mục Bệnh hiểm nghèo đính kèm) của Người được bảo hiểm tại Phòng tiêu chuẩn, MB Life sẽ chi trả phần chi phí còn lại của Chi phí điều trị nội trú sau khi trừ đi số tiền BHYT đã chi trả theo quy định đối với Người được bảo hiểm.
3.2.2. Trường hợp Người được bảo hiểm nằm viện tại Phòng nâng cao vào bất kỳ thời điểm nào trong Đợt điều trị nội trú cho Bệnh hiểm nghèo, MB Life chỉ chi trả 30% (ba mươi phần trăm) của quyền lợi quy định tại Khoản 3.2.1 Điều này.
Chi phí điều trị nội trú cho Bệnh hiểm nghèo của Người được bảo hiểm bao gồm chi phí thuộc phạm vi chi trả của BHYT và chi phí không thuộc phạm vi chi trả của BHYT.
Quyền lợi bảo hiểm nâng cao được chi trả tối đa 02 (hai) tỷ đồng cho mỗi Thời hạn bảo hiểm của Sản phẩm.

4. PHÍ BẢO HIỂM:
|
Tuổi |
Quyền lợi bảo hiểm cơ bản |
Quyền lợi bảo hiểm nâng cao |
|
6 |
310.000 |
535.000 |
|
7 |
310.000 |
535.000 |
|
8 |
310.000 |
535.000 |
|
9 |
310.000 |
535.000 |
|
10 |
310.000 |
535.000 |
|
11 |
310.000 |
535.000 |
|
12 |
310.000 |
535.000 |
|
13 |
310.000 |
535.000 |
|
14 |
310.000 |
535.000 |
|
15 |
310.000 |
535.000 |
|
16 |
310.000 |
535.000 |
|
17 |
310.000 |
535.000 |
|
18 |
310.000 |
535.000 |
|
19 |
310.000 |
535.000 |
|
20 |
310.000 |
535.000 |
|
21 |
315.000 |
550.000 |
|
22 |
315.000 |
550.000 |
|
23 |
315.000 |
550.000 |
|
24 |
315.000 |
550.000 |
|
25 |
315.000 |
550.000 |
|
26 |
360.000 |
625.000 |
|
27 |
360.000 |
625.000 |
|
28 |
360.000 |
625.000 |
|
29 |
360.000 |
625.000 |
|
30 |
360.000 |
625.000 |
|
31 |
380.000 |
670.000 |
|
32 |
380.000 |
670.000 |
|
33 |
380.000 |
670.000 |
|
34 |
380.000 |
670.000 |
|
35 |
380.000 |
670.000 |
|
36 |
455.000 |
815.000 |
|
37 |
455.000 |
815.000 |
|
38 |
455.000 |
815.000 |
|
39 |
455.000 |
815.000 |
|
40 |
455.000 |
815.000 |
|
41 |
525.000 |
955.000 |
|
42 |
525.000 |
955.000 |
|
43 |
525.000 |
955.000 |
|
44 |
525.000 |
955.000 |
|
45 |
525.000 |
955.000 |
|
46 |
760.000 |
1.395.000 |
|
47 |
760.000 |
1.395.000 |
|
48 |
760.000 |
1.395.000 |
|
49 |
760.000 |
1.395.000 |
|
50 |
760.000 |
1.395.000 |
|
51 |
995.000 |
1.830.000 |
|
52 |
995.000 |
1.830.000 |
|
53 |
995.000 |
1.830.000 |
|
54 |
995.000 |
1.830.000 |
|
55 |
995.000 |
1.830.000 |
|
56 |
1.255.000 |
2.315.000 |
|
57 |
1.255.000 |
2.315.000 |
|
58 |
1.255.000 |
2.315.000 |
|
59 |
1.255.000 |
2.315.000 |
|
60 |
1.255.000 |
2.315.000 |
|
61(*) |
1.710.000 |
3.150.000 |
|
62(*) |
1.710.000 |
3.150.000 |
|
63(*) |
1.710.000 |
3.150.000 |
|
64(*) |
1.710.000 |
3.150.000 |
|
65(*) |
1.710.000 |
3.150.000 |
(*) Chỉ áp dụng đối với các Hợp đồng tái tục
5. ĐIỀU KIỆN CHI TRẢ QUYỀN LỢI BẢO HIỂM
- Người được bảo hiểm sử dụng thẻ BHYT còn hiệu lực trong Đợt điều trị nội trú;
- Việc Điều trị nội trú phải được thực hiện theo đúng quy định về đăng ký cơ sở khám bệnh, chữa bệnh BHYT ban đầu và đúng quy định về chuyển người bệnh theo Luật BHYT hiện hành.
- Việc Điều trị nội trú, trong trường hợp Người được bảo hiểm tự đi khám bệnh, chữa bệnh không đúng quy định về đăng ký cơ sở khám bệnh, chữa bệnh BHYT ban đầu và không đúng quy định về chuyển người bệnh, chỉ được chấp nhận chi trả nếu được Luật BHYT hiện hành quy định là các trường hợp vẫn được hưởng 100% mức hưởng BHYT;
- Chi phí điều trị nội trú đã được BHYT chi trả theo đúng quy định về mức hưởng BHYT đối với Người được bảo hiểm;
- Đợt điều trị nội trú phải có chi phí bồi thường lớn hơn 100 (một trăm) nghìn đồng.
6. ĐIỂM LOẠI TRỪ:
MB Life sẽ không chi trả bất kỳ quyền lợi bảo hiểm nào của Sản phẩm này nếu các Chi phí điều trị nội trú thuộc một trong những trường hợp dưới đây hoặc do một trong những trường hợp dưới đây:
- Đợt điều trị nội trú chưa được BHYT chi trả;
- Đợt điều trị nội trú có chi phí bồi thường từ 100 (một trăm) nghìn đồng trở xuống;
- Sự kiện bảo hiểm xảy ra hoặc bắt đầu trong Thời gian chờ, trừ trường hợp do Tai nạn;
- Các Tai nạn và/hoặc các Sự kiện bảo hiểm xảy ra trước Ngày hiệu lực sản phẩm hoặc Ngày khôi phục hiệu lực gần nhất của Sản phẩm, tùy ngày nào đến sau;
- Bất kỳ chi phí nào không phải là chi phí cho việc điều trị Hợp lý và cần thiết về mặt y khoa; và/hoặc không điều trị tại các Cơ sở y tế đủ tiêu chuẩn;
- Các hành vi vi phạm pháp luật của Người được bảo hiểm, bao gồm:
Điều khiển phương tiện tham gia giao thông mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức cho phép theo quy định của pháp luật. Quy định này không áp dụng trong trường hợp hồ sơ, chứng từ do cơ quan có thẩm quyền lập thể hiện nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở ở mức trị số bình thường theo quy định của Bộ Y tế (hoặc quy định thay thế, sửa đổi, bổ sung) có hiệu lực tại thời điểm xảy ra Tai nạn; hoặc
Thực hiện hoặc tham gia hành vi phạm tội theo quy định của pháp luật hình sự; hoặc
Các hành vi bị xử phạt vi phạm hành chính, bao gồm: vi phạm quy định về an toàn lao động, trộm cắp tài sản, cướp tài sản/cướp giật tài sản, cố ý gây thương tích/gây tổn hại sức khỏe cho người khác, đánh nhau, đua xe trái phép, chống người thi hành công vụ, người đi bộ đi vào đường cao tốc, người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đi vào đường cấm, đi vào đường ngược chiều, chạy quá tốc độ quy định, lùi xe trái quy định, không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông, không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông, không có giấy phép điều khiển phương tiện hợp lệ.
- Người được bảo hiểm tự tử, tự tử không thành hoặc tự gây thương tích, tự gây tai nạn dù trong trạng thái tinh thần bình thường hay mất trí;
- Thực hiện các chuyến bay, loại trừ trường hợp Người được bảo hiểm là hành khách mua vé trên các chuyến bay thương mại;
- Điều trị Thương tích hoặc Bệnh có nguyên nhân trực tiếp do sử dụng rượu, bia;
- Điều trị bất kỳ tình trạng nào do sử dụng các chất kích thích, chất gây nghiện, ma túy và các tiền chất khác trái với quy định của pháp luật hiện hành;
- Nhiễm HIV hoặc các bệnh có liên quan đến HIV/AIDS, trừ trường hợp nhiễm HIV/AIDS do truyền máu và nhiễm HIV/AIDS trong khi đang thực hiện nhiệm vụ như là một nhân viên y tế hoặc công an, bộ đội, lực lượng chức năng có thẩm quyền theo quy định của pháp luật;
- Chi phí y tế điều trị rối loạn tâm thần và hành vi, rối loạn tâm lý;
- Bệnh có sẵn;
- Bệnh di truyền, Dị tật bẩm sinh, Dị dạng hoặc Bất thường về nhiễm sắc thể;
- Tham gia các hoạt động nguy hiểm, bao gồm: các cuộc diễn tập, huấn luyện quân sự của các lực lượng vũ trang; lặn có bình dưỡng khí, hoạt động thể thao chuyên nghiệp (là hoạt động thể thao mà Người được bảo hiểm tham gia huấn luyện, biểu diễn hoặc thi đấu như nghề nghiệp và có nhận thù lao, tài trợ hoặc lợi ích tương tự), các môn thể thao trên không, nhảy dù, dù lượn, sử dụng mô tô nước, nhảy bungee, leo núi, leo núi thường cần có dây thừng hoặc người hướng dẫn, thám hiểm hang động, tham gia các cuộc đua (là hoạt động thi đấu thể thao hoặc giải trí hợp pháp, tuân thủ quy định an toàn, bao gồm đua ngựa, đua trên phương tiện có bánh xe hoặc các hình thức đua khác), đấm bốc (boxing), đấu vật, các cuộc thi võ thuật, săn bắn, lặn biển, các môn thể thao dưới nước khác lặn với thiết bị hỗ trợ thở hoặc biểu diễn mạo hiểm;
- Động đất, sóng thần, núi lửa, phản ứng hạt nhân, nhiễm phóng xạ hoặc vũ khí hóa học, vũ khí sinh học;
- Các cuộc diễn tập và huấn luyện quân sự của các lực lượng vũ trang; chiến tranh (có tuyên bố hay không tuyên bố), khủng bố, nội chiến, nổi loạn, bạo động, và các hành động mang tính chiến tranh;
- Các khoản mục khám, điều trị, phẫu thuật chỉnh hình, phẫu thuật tạo hình dị tật cơ thể khác nhau, bao gồm bàn chân bẹt và các chi phí phẫu thuật chỉnh hình và phẫu thuật thẩm mỹ phi chức năng khác nhau, ngoại trừ phẫu thuật ngực nhân tạo, phẫu thuật tái tạo khuôn mặt hoặc phẫu thuật chỉnh hình chi mà cần phải được thực hiện sau khi điều trị khối u ác tính;
- Các trang thiết bị trị liệu phục hồi chức năng, các bộ phận cơ thể nhân tạo, các dụng cụ chăm sóc sức khỏe và trị liệu mát xa cá nhân, chi phí mua hoặc thuê tất cả các thiết bị y tế không kê đơn, các chi phí cho nguyên vật liệu, chi phí lắp đặt và chi phí thay thế các cơ quan nhân tạo khác ngoại trừ van tim nhân tạo, thủy tinh thể nhân tạo và khớp nhân tạo;
- Các trang thiết bị y tế sử dụng lâu dài được mua hoặc thuê ngoài (liên quan đến các thiết bị phục hồi chức năng khác nhau, các dụng cụ chỉnh hình và các trang thiết bị y tế sử dụng lâu dài khác);
- Các loại thuốc tự sử dụng mà không có chỉ định của Bác sĩ, sử dụng thuốc thảo dược tự chế và các chế phẩm của thuốc thảo dược tự chế, sử dụng thuốc được bác sĩ kê đơn trên 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày xuất viện, sử dụng thuốc vượt quá liều lượng quy định; và/hoặc
- Điều trị thử nghiệm;
- Điều trị y tế chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, hoặc các loại thuốc chưa được cấp phép hoặc chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
- Việc Người được bảo hiểm mang thai (bao gồm mang thai ngoài tử cung), sảy thai, sinh con (kể cả sinh thường hay mổ lấy thai), các phương pháp kế hoạch hóa gia đình, tránh thai, triệt sản, điều trị vô sinh, khám trước và sau sinh hoặc do các biến chứng của các trường hợp nêu trên. Loại trừ này không bao gồm sảy thai hoặc sinh con do nguyên nhân tai nạn;
- Điều trị hoặc chăm sóc sức khỏe răng miệng, phục hồi răng hoặc tái tạo răng (ngoại trừ do nguyên nhân tai nạn), vệ sinh răng miệng, nhãn khoa và kính mắt, phẫu thuật điều chỉnh thị lực, sửa chữa, lắp đặt hoặc mua các thiết bị dành cho người khuyết tật (ví dụ như xe lăn, máy trợ thính, mắt giả);
- Liệu pháp Miễn dịch tế bào và liệu pháp Tế bào Car-T;
- Các trường hợp áp dụng loại trừ bổ sung khác được xác định dựa trên kết quả thẩm định rủi ro của MB Life đối với trường hợp Người được bảo hiểm có tình trạng sức khỏe dưới chuẩn hoặc các yếu tố rủi ro dưới chuẩn khác như nghề nghiệp, quốc gia cư trú. Các trường hợp loại trừ bổ sung này sẽ được MB Life thông báo cho Bên mua bảo hiểm.
7. DANH MỤC BỆNH HIỂM NGHÈO:
|
STT |
Bệnh hiểm nghèo được chi trả |
STT |
Bệnh hiểm nghèo được chi trả |
|
1 |
Ung thư nghiêm trọng |
31 |
Bệnh đa xơ cứng nghiêm trọng |
|
2 |
Nhồi máu cơ tim cấp tính nghiêm trọng |
32 |
Bệnh tích tụ Protein phế nang nghiêm trọng |
|
3 |
Di chứng đột quỵ nghiêm trọng |
33 |
Bệnh nhược cơ toàn thân nghiêm trọng |
|
4 |
Cấy ghép tạng chủ hoặc cấy ghép tế bào gốc tạo máu |
34 |
Viêm khớp dạng thấp nghiêm trọng |
|
5 |
Phẫu thuật cầu nối chủ - vành (hoặc phẫu thuật bắc cầu mạch vành) |
35 |
Di chứng của bệnh mạch máu tủy sống |
|
6 |
Suy thận mạn tính nghiêm trọng |
36 |
Bệnh amyloidosis toàn thân nguyên phát |
|
7 |
Mất nhiều chi |
37 |
Cắt túi phình động mạch não bị vỡ |
|
8 |
Viêm gan tối cấp hoặc viêm gan bán cấp nghiêm trọng |
38 |
Xơ cứng bì toàn thể lan tỏa nghiêm trọng |
|
9 |
U nội sọ không ác tính nghiêm trọng |
39 |
Bệnh tim - mạch vành nghiêm trọng |
|
10 |
Suy gan mạn tính nghiêm trọng |
40 |
Viêm tụy mãn tính tái phát nghiêm trọng |
|
11 |
Di chứng viêm não hoặc viêm màng não nghiêm trọng |
41 |
Trạng thái sống thực vật |
|
12 |
Hôn mê sâu |
42 |
Viêm cân mạc hoại tử cấp tính nghiêm trọng |
|
13 |
Điếc cả hai tai |
43 |
Suy tuyến thượng thận mãn tính |
|
14 |
Mù |
44 |
Viêm cơ tim nghiêm trọng |
|
15 |
Liệt |
45 |
Bệnh tim phổi mãn tính |
|
16 |
Phẫu thuật van tim |
46 |
Viêm đường mật xơ cứng nguyên phát nghiêm trọng |
|
17 |
Bệnh Alzheimer nghiêm trọng |
47 |
Viêm gan tự miễn nghiêm trọng |
|
18 |
Tổn thương não nghiêm trọng |
48 |
Bệnh xơ hóa tủy nguyên phát (PMF) |
|
19 |
Bệnh Parkinson nguyên phát nghiêm trọng |
49 |
Hội chứng rối loạn sinh tủy nghiêm trọng (MDS) |
|
20 |
Bỏng độ ba nghiêm trọng |
50 |
Máu tụ bóc tách động mạch chủ cấp tính nghiêm trọng |
|
21 |
Tăng áp động mạch phổi nguyên phát nghiêm trọng |
51 |
Viêm màng ngoài tim co thắt nghiêm trọng |
|
22 |
Bệnh tế bào thần kinh vận động nghiêm trọng |
52 |
Phẫu thuật cắt u nhầy (myxoma) tim |
|
23 |
Mất khả năng ngôn ngữ |
53 |
Suy tim nghiêm trọng - Liệu pháp tái đồng bộ tim CRT |
|
24 |
Thiếu máu bất sản nghiêm trọng |
54 |
Blốc nhĩ thất hoàn toàn |
|
25 |
Phẫu thuật động mạch chủ |
55 |
Bắc cầu tái lưu thông cho viêm đa động mạch vùng cánh tay đầu |
|
26 |
Suy hô hấp mãn tính nghiêm trọng |
56 |
Bệnh u mạch bạch huyết phổi |
|
27 |
Bệnh Crohn nghiêm trọng |
57 |
Bệnh sarcoidosis phổi nghiêm trọng |
|
28 |
Viêm loét đại tràng nghiêm trọng |
58 |
Sa sút trí tuệ nghiêm trọng do bệnh không phải Alzheimer |
|
29 |
Bệnh cơ tim nghiêm trọng |
59 |
Liệt trên nhân tiến triển (PSP) |
|
30 |
Suy phổi mạn tính |
60 |
Viêm não toàn bộ xơ hoá bán cấp (SSPE) |